1970 Hotline: 0903024127 quangbasanpham.vn
Đăng nhập
  Email
  Mật khẩu
Ghi nhớ tài khoản
Quên mật khẩu
Đăng ký gian hàng miễn phí
Về trang quangbasanpham.vn
Danh mục sản phẩm
Liên kết hữu ích
  
Chi tiết sản phẩm
Thép tròn đặc SCM420 / 20CrMo / 25CrMo4 / 20XM
Cập nhật 29-03-2019 (15 giờ 42 phút 11 giây)
IP cập nhật tin ip: 113.173.249.101 ngày 29 tháng 03 năm 2019 lúc 15 giờ 42 phút 11 giây
Khách xem 41
Giá sản phẩm 22.000 Đồng
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 /  20CrMo / 25CrMo4 / 20XM

SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, chịu nhiệt lên tới 500 – 550oC. Là loại thép có hàm lượng Carbon cao, có khả năng chịu sự ăn mòn do oxy hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

Thành phần hóa học:

C: 0.17 – 0.24

Si: 0.15 – 0.37

Mn: 0.40 – 0.70

Cr: 0.80 – 1.10

Ni: ≤ 0.03

Cu: ≤ 0.03

P ≤ 0.035

S ≤ 0.035

Mo: 0.15 – 0.30

Cơ lý tính:

-         Giới hạn chảy (Min) MPA: 685

-         Độ bền kéo (Min) MPA: 932

-         Độ giãn dài (Min) %: 14

-         Độ cứng (HB): 262 - 352

Công dụng:

-         Dùng trong công nghiệp chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác, linh kiện điện tử

-         Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn

-         Dùng sản xuất các chi tiết máy chịu tải trọng lớn, mài mòn thường xuyên và va đập mạnh như: bánh răng, trục chuyển động của động cơ

-         Ứng dụng phổ biến trong ngành chế tạo động cơ ô tô, xe gắn máy, chế tạo chi tiết máy công nghiệp, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong...

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp một số mác thép khác như: 20CrNiMo, 30CrNiMo8, 40CrNiMoA, 17CrNiMo6, 16MnCr5, 34CrNiMo6, 12Cr1MoV, 9SiCr, 9XC, 38CrMoAL, 40CrMnMo, SNCM439, 36CrNiMo4, 40XH2MA, 4340, 20Cr2Ni4, SCM420, SCM440, 42CrMo, 20CrMo, SCr420, SCr440, 20Cr, 40Cr ...

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Ms. Thư 0903 024 127

thunguyenchauduong@gmail.com

Rất vui được hợp tác với Quý khách!

Thép tròn đặc SCM420 / 20CrMo / 25CrMo4 / 20XM
Từ khóa: 20CrNiMo, 30CrNiMo8, 40CrNiMoA, 17CrNiMo6, 16MnCr5, 34CrNiMo6, 12Cr1MoV, 9SiCr, 9XC, 38CrMoAL, 40CrMnMo, SNCM439, 36CrNiMo4, 40XH2MA, 4340, 20Cr2Ni4, SCM420, SCM440, 42CrMo, 20CrMo, SCr420, SCr440, 20Cr, 40Cr